缺乏地
khuyết phạp địa
Hán Việt: khuyết phạp địa
Tổng quan
túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm, keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm, keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc)
Hán Việt: khuyết phạp địa
túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm, keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc)