缺乏地

khuyết phạp địa

Hán Việt: khuyết phạp địa

Tổng quan

túng thiếu, cùng quẫn; khan hiếm, keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc)

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 乏 (phạp) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túng thiếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

缺乏症 · 缺乏的 · 缺乏着 · 缺乏 · 缺乏兴趣的 · 缺乏勇气的 · 缺乏声调的 · 缺乏感情的