缺乏的

khuyết phạp đích

Hán Việt: khuyết phạp đích

Tổng quan

vắng mặt, đi vắng, nghỉ, lơ đãng, vắng mặt, đi vắng, nghỉ người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản thiếu th

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 乏 (phạp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiếu
  • Tần suất từ vắng mặt, đi vắng, nghỉ, lơ đãng, vắng mặt, đi vắng, nghỉ người vỡ nợ, người phá sản, (thông tục) người mắc nợ không trả được, vỡ nợ, phá sản, thiếu, không có, mất hết, làm vỡ nợ, làm phá sản thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực, thiếu, không có không có, trống rỗng ngu độn; ngây ngô thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn ít, thiếu, không đủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm, (xem) make keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi; có vòi

Từ liên quan

Gần nghĩa

缺乏地 · 缺乏症 · 缺乏着 · 缺乏 · 缺乏兴趣的 · 缺乏勇气的 · 缺乏声调的 · 缺乏感情的