缺席

quē xíkhuyết tịch

Hán Việt: khuyết tịch · Pinyin: quē xí

Tổng quan

vắng họp; nghỉ học. vì bận nên không đi họp. 他這學期沒有缺過席. học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

开会或上课时没有到:因事~, 他这学期没有缺过席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

該出席或上課時沒到。如:「每次開會,總是有人缺席。」、「今天班上有三位同學缺席。」

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vắng mặt.; lơ đãng; khuyết tịch: vắng họp/nghỉ học; vắng mặt; sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng, sự thiếu, sự không có, sự điểm danh, (xem) leave vắng mặt, đi vắng, nghỉ, lơ đãng, vắng mặt, đi vắng, nghỉ sự thiếu, sự không có, sự không đủ, (pháp lý) sự vắng mặt (không ra hầu toà), (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc, (pháp lý) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà), (pháp lý) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn, (thể dục,thể thao) bỏ cuộc, (pháp lý) xử vắng mặt; vắng họp; nghỉ học. vì bận nên không đi họp. 他這學期沒有缺過席. học kì này, anh ấy không vắng…
  • Biên soạn 缺席 uēxí* v.o. be absent (from a meeting/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 該出席或上課時沒到。如:「每次開會,總是有人缺席。」、「今天班上有三位同學缺席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开会或上课时没有到:因事~, 他这学期没有缺过席。

Eng

  • Cihui absence; absent
  • Tần suất từ 缺席 uēxí* v.o. be absent (from a meeting/etc.) , Zhècì huìyì méi rén ∼. Nobody is absent from this meeting

Đức

  • Handedict abwesend, fehlend, nicht anwesend

other

  • Nguồn khác Vắng mặt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出席