缺席
khuyết tịch
Hán Việt: khuyết tịch · Pinyin: quē xí
Tổng quan
vắng mặt ắng mặt. khuyết tịch khuyết tịch ☆Vắng mặt. vắng họp; nghỉ học。開會或上課時沒有到。 因事缺席。 vì bận nên không đi họp. 他這學期沒有缺過席。 học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui vắng mặt ắng mặt. khuyết tịch khuyết tịch ☆Vắng mặt. vắng họp; nghỉ học。開會或上課時沒有到。 因事缺席。 vì bận nên không đi họp. 他這學期沒有缺過席。 học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 該出席或上課時沒到。如:「每次開會,總是有人缺席。」、「今天班上有三位同學缺席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开会或上课时没有到:因事~|他这学期没有缺过席。
Eng
- CC-CEDICT to be absent
- Cihui absence; absent