缺德鬼

quē dé guǐ khuyết đức quỷ

Hán Việt: khuyết đức quỷ · Pinyin: quē dé guǐ

Tổng quan

kẻ phiền toái | người độc ác, tâm địa xấu xa

Cấu tạo: (khuyết) + (đức) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phiền toái | người độc ác, tâm địa xấu xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責罵品性不合乎道德規範的人。如:「是哪個缺德鬼摘了校園的玫瑰花呢?」

Eng

  • CC-CEDICT public nuisance|a wicked, mean spirited individual
  • Cihui public nuisance; a wicked, mean spirited individual