缺水的
khuyết thủy đích
Hán Việt: khuyết thủy đích
Tổng quan
không có nước (miền, vùng), không được tưới (vườn); không được uống nước (súc vật...), không pha nước (rượu), không có vân sóng (lụa)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có nước (miền, vùng), không được tưới (vườn); không được uống nước (súc vật...), không pha nước (rượu), không có vân sóng (lụa)