缺略

quē lüèkhuyết lược

Hán Việt: khuyết lược · Pinyin: quē lüè

Tổng quan

thiếu sót; không hoàn chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欠缺﹐不完整。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因殘缺而不完整。如:「古代印刷術不發達,書籍互相傳抄難免遺漏、缺略。」

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiếu sót
  • VietPhrases không hoàn chỉnh
  • Biên soạn 缺略 uēlüè v. lack; be short of ◆v.p. incomplete

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因殘缺而不完整。如:「古代印刷術不發達,書籍互相傳抄難免遺漏、缺略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欠缺﹐不完整。

Eng

  • Cihui 缺略 uēlüè v. lack; be short of ◆v.p. incomplete

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完整