缺略
khuyết lược
Hán Việt: khuyết lược · Pinyin: quē lüè
Tổng quan
thiếu sót; không hoàn chỉnh。欠缺;不完整。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu sót; không hoàn chỉnh。欠缺;不完整。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因殘缺而不完整。如:「古代印刷術不發達,書籍互相傳抄難免遺漏、缺略。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欠缺﹐不完整。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欠缺﹐不完整。
Eng
- Cihui 缺略 uēlüè v. lack; be short of ◆v.p. incomplete