缺額

quē é khuyết ngạch

Hán Việt: khuyết ngạch · Pinyin: quē é

Tổng quan

vị trí trống số người còn thiếu。現有人員少於規定人員的數額;空額。 還有五十名缺額。 vẫn còn thiếu năm mươi người.

Cấu tạo: (khuyết) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí trống số người còn thiếu。現有人員少於規定人員的數額;空額。 還有五十名缺額。 vẫn còn thiếu năm mươi người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺少的數額。《福惠全書.卷一○.清丈部.總論》:「又或臨山瀕水,漲蕩淤灘,不無開墾耕種隱漏稅糧,而為清丈者,為缺額包賠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不足或少于规定的数额; 空出的职位或名额。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不足或少于规定的数额。 2.空出的职位或名额。

Eng

  • CC-CEDICT vacancy
  • Cihui vacancy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

满额