網狀飾物
võng trạng sức vật
Hán Việt: võng trạng sức vật
Tổng quan
phím đàn, hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện, trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện, sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu, sự gặm mòn, sự ăn mòn, quấy rầy, làm phiền, làm bực bội, (+ away) buồn phiền làm hao tổn, gặm, nhấm, ăn mòn, làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước), phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt, bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn, lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước), bực d…
Nghĩa
Việt
- Cihui phím đàn, hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện, trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện, sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu, sự gặm mòn, sự ăn mòn, quấy rầy, làm phiền, làm bực bội, (+ away) buồn phiền làm hao tổn, gặm, nhấm, ăn mòn, làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước),…