罕有的

hãn hữu đích

Hán Việt: hãn hữu đích

Tổng quan

hiếm, hiếm có, ít có, loãng, rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui..., (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào không thông thường, hiếm, ít có, lạ lùng, kỳ dị, (thông tục) lạ lùng, phi

Cấu tạo: 罕 (hãn) + 有 (hữu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm có

Từ liên quan

Gần nghĩa

有的是 · 有的放矢 · 有的 · 有的时候 · 有的没的 · 罕有 · 有的没有的 · 有的主儿