罕见的

hãn kiến đích

Hán Việt: hãn kiến đích

Tổng quan

ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng riêng, riêng biệt; đặc biệt, kỳ dị, khác thường, tài sản riêng; đặc quyền riêng, (tôn giáo) giáo khu độc lập

Cấu tạo: 罕 (hãn) + 見 (kiến) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiếm

Từ liên quan

Gần nghĩa

罕见的例子 · 罕见 · 罕见的人 · 罕见的东西 · 罕见地 · 罕见物