罕見的

hãn kiến đích

Hán Việt: hãn kiến đích

Tổng quan

ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng riêng, riêng biệt; đặc biệt, kỳ dị, khác thường, tài sản riêng; đặc quyền riêng, (tôn giáo) giáo khu độc lập

Cấu tạo: (hãn) + (kiến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng riêng, riêng biệt; đặc biệt, kỳ dị, khác thường, tài sản riêng; đặc quyền riêng, (tôn giáo) giáo khu độc lập