羅布泊

luó bù pō la bố bạc

Hán Việt: la bố bạc · Pinyin: luó bù pō

Tổng quan

Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Cấu tạo: (la) + (bố) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名。漢書稱為「蒲昌海」。長約一百四十公里,寬約二十四公里,面積約二千平方公里。但常隨著主流塔里木河的流量和河道而改變,是一個典型的漂泊之湖。殘留河道則涸渴為鹼性沼澤。也稱為「羅布淖爾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为新疆塔里木盆地东部大湖,塔里木河尾闾。1952年塔里木河改道南流,靠孔雀河余水补给。1958年后孔雀河水大量用于灌溉,下游于1960年断流,其后湖泊干涸。

Eng

  • CC-CEDICT Lop Nor, former salt lake in Xinjiang, now a salt-encrusted lake bed
  • Cihui Lop Nor, former salt lake in Xinjiang, now a salt-encrusted lake bed