羅望子

luó wàng zǐ la vọng tử

Hán Việt: la vọng tử · Pinyin: luó wàng zǐ

Tổng quan

(thực vật học) cây me, quả me

Cấu tạo: (la) + (vọng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây me, quả me

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科羅望子屬,常綠喬木。樹皮暗褐色,小枝帶紅褐色。葉互生,偶數羽狀複葉,小葉十至二十對,長橢圓形。花色黃,帶紫紅色線紋。莢果革質,長橢圓形,熟時棕褐色。果肉清涼健胃,可作驅風及緩瀉劑。種子為收斂良藥,可治痢疾。也稱為「花生樹」。

Eng

  • CC-CEDICT (botany) tamarind
  • Cihui (botany) tamarind
  • Cihui 羅望子 uówàngzǐ n. <bot.> tamarind