罢工

bà gōngbãi công

Hán Việt: bãi công · Pinyin: bà gōng

Tổng quan

bãi công; đình công

新华 · Tân Hoa Đại lục

工人为实现某种要求或表示抗议而集体拒绝工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勞工以停止工作的方式向資方或政府表達特定訴求的集體行動。

Cấu tạo: 罷 (bãi) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bãi công; đình công; dinh cong; bai cong; động từBãi công (nghỉ không làm việc để đấu tranh).罢一天工: :Bãi nhất thiên công(bãi công một ngày) .; bãi công: bãi công/đình công
  • Biên soạn 罷工 bàgōng* v.o./n. go on strike; a strike

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞工以停止工作的方式向資方或政府表達特定訴求的集體行動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工人为实现某种要求或表示抗议而集体拒绝工作。

Eng

  • Cihui a strike; to go on strike
  • Tần suất từ 罷工 bàgōng* v.o./n. go on strike; a strike , Tāmen bàle jǐ tiān gōng? How many days were they on strike?

Đức

  • Handedict streiken, die Arbeit niederlegen (V, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Bỏ làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停工