罪惡感
tội ác cảm
Hán Việt: tội ác cảm · Pinyin: zuì è gǎn
Tổng quan
cảm giác tội lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác tội lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 個人在實際行為上或想像中,因有違家庭、宗教或社會規範,引發內心譴責而感到愧疚難安的一種主觀意識經驗。
Eng
- CC-CEDICT feeling of guilt
- Cihui 罪惡感 uì'ègǎn n. feeling of guilt