罪狀

zuì zhuàng tội trạng

Hán Việt: tội trạng · Pinyin: zuì zhuàng

Tổng quan

cáo buộc hoặc sự việc về tội phạm | tính chất của hành vi phạm tội

Cấu tạo: (tội) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo buộc hoặc sự việc về tội phạm | tính chất của hành vi phạm tội
  • Cihui tội trạng tội trạng ☆Đầu đuôi việc phạm lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪的事實。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「嶠於是列上尚書,陳峻罪狀。」《大宋宣和遺事.利集》:「與汝罪狀一同,在此公事未了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪名所包含的具体内容。如我国刑法第二百四十三条规定诬陷罪的罪状是捏造事实诬告陷害他人,意图使他人受刑事追究,情节严重”。在日常语言中,用以指犯罪行为的具体状况,如说该犯的罪状令人发指”。

Eng

  • CC-CEDICT charges or facts about a crime|the nature of the offense
  • Cihui charges or facts about a crime; the nature of the offense

ja

  • JMdict (nature of a) crime|(criminal) charge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罪行