罪行
tội hành
Hán Việt: tội hành · Pinyin: zuì xíng
Tổng quan
hành vi phạm tội; tội ác. 罪行纍纍 tội ác chồng chất 犯下嚴重罪行 phạm tội nghiêm trọng
1.犯罪的行为。
犯罪的行為。如:「他擅用虛偽的手段,掩飾自己的罪行。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)三行之一。五逆十惡等之所行。☸
- Tần suất từ tội phạm; tội ác; tội hàng/tội hành/tội hạng/tội hạnh: hành vi phạm tội/tội ác; tội phạm , hành vi phạm tội; tội ác, tội lỗi, (quân sự) sự vi phạm qui chế, (quân sự) buộc tội, xử phạt điều sai quấy, tội lỗi, sự phạm tội, sự có tội điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý hành động xấu; việc làm có hại, tội ác như misdemeanour; hành vi phạm tội; tội ác. 罪行纍纍 tội ác chồng chất 犯下嚴重罪行 phạm tội nghiêm trọng
- Biên soạn 罪行 zuìxíng* n. criminal acts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪的行為。如:「他擅用虛偽的手段,掩飾自己的罪行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犯罪的行为。
Eng
- Cihui crime; offense
- Tần suất từ 罪行 zuìxíng* n. criminal acts
Đức
- Handedict Verbrechen, Straftat (S, Rechtsw)