罪行
tội hành
Hán Việt: tội hành · Pinyin: zuì xíng
Tổng quan
tội phạm | hành vi phạm tội tội hạnh (術語)三行之一。五逆十惡等之所行。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tội phạm | hành vi phạm tội tội hạnh (術語)三行之一。五逆十惡等之所行。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪的行為。如:「他擅用虛偽的手段,掩飾自己的罪行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犯罪的行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犯罪的行为。
Eng
- CC-CEDICT crime|offense
- Cihui crime; offense