罪过

zuì guotội quá

Hán Việt: tội quá · Pinyin: zuì guo

Tổng quan

QUA, QUÁ; lỗi; lỗi lầm; sai lầm. 你這樣訓斥他,他有什麼罪過? anh trách mắng nó như vậy, nó có lỗi gì thế?; không dám; thật có lỗi; có lỗi quá (nói khiêm tốn.). vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

①过失; 过错自言罪过。②表示有愧、于心不安的谦辞,犹言不敢当劳您亲自送来,真是罪过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.罪惡過失。《後漢書.卷四七.班超傳》:「塞外吏士,本非孝子順孫,皆以罪過徙補邊屯。」《老殘遊記二編》第七回:「所以陛下問我有何罪過,自己不能知道,請按律定罪便了。」 2.責備、抱怨。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「老拙兩個薄薄罪過他兩句言語,不想女兒性重,頓然悒怏,不喫飲食,數日而死。」 3.自謙不敢當。

Cấu tạo: 罪 (tội) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội lỗi
  • Cihui hành vi phạm tội
  • Tần suất từ tội lỗi , hành vi phạm tội; QUA, QUÁ 1. lỗi; lỗi lầm; sai lầm. 你這樣訓斥他,他有什麼罪過? anh trách mắng nó như vậy, nó có lỗi gì thế? 2. không dám; thật có lỗi; có lỗi quá (nói khiêm tốn.). vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá
  • Biên soạn 罪過 uìguo n. 1. fault; sin; offense 2. <humb.> thanks, but this is really more than I deserve 3. <court.> Excuse me!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罪惡過失。《後漢書.卷四七.班超傳》:「塞外吏士,本非孝子順孫,皆以罪過徙補邊屯。」《老殘遊記二編》第七回:「所以陛下問我有何罪過,自己不能知道,請按律定罪便了。」 2.責備、抱怨。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「老拙兩個薄薄罪過他兩句言語,不想女兒性重,頓然悒怏,不喫飲食,數日而死。」 3.自謙不敢當。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①过失; 过错自言罪过。②表示有愧、于心不安的谦辞,犹言不敢当劳您亲自送来,真是罪过。

Eng

  • JMdict offence
  • JMdict offense
  • JMdict fault
  • Cihui sin; offense

Đức

  • Handedict Danke, aber das ist (viel) mehr, als ich verdiene !

ja

  • JMdict 罪過(ざいか)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

功劳 · 功绩