署書

thự thư

Hán Việt: thự thư

Tổng quan

Cấu tạo: (thự) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書體名。秦書八體之一。原多使用於封檢題字。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「自秦壞古文,有八體:一曰大篆、二曰小篆、三曰刻符、四曰蟲書、五曰摹印、六曰署書、七曰殳書、八曰隸書。」後泛指題寫匾額所用的書體。也稱為「擘窠書」、「榜書」、「牓書」。

Eng

  • Cihui 署書 hǔshū n. calligraphic style for ornamental tablets

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

榜书