署理

shǔ lǐ thự lí

Hán Việt: thự lí · Pinyin: shǔ lǐ

Tổng quan

thay quyền。舊社會指某官職空缺,由別人暫時代理。

Cấu tạo: (thự) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay quyền。舊社會指某官職空缺,由別人暫時代理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡官職出缺或離任,以其他官員暫行代理其職務,稱為「署理」。也作「署事」、「署任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代理或兼任官职署理五河县事|上头委派人来署理。

Eng

  • Cihui 署理 shǔlǐ v. 1. act as deputy 2. administer in an acting capacity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

代理