代理
đại lí
Hán Việt: đại lí · Pinyin: dài lǐ
Tổng quan
quyền; thay mặt (tạm thời thay thế một chức vụ nào đó). 代理廠長 quyền xưởng trưởng.; thay mặt; đại diện; đại lý
暂时代人担任某单位的职务:~厂长; 受当事人委托,代表他进行某种活动,如贸易、诉讼、纳税、签订合同等。
1.代他人處理事務。如:「我明天沒有空,這件事情就請你代理了。」 2.暫代他人職務。《老殘遊記》第一六回:「一封是內文案上袁希明的信,言白太尊現署泰安,即派人代理。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. act as agent/proxy ◆attr. acting; sub-
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.代他人處理事務。如:「我明天沒有空,這件事情就請你代理了。」 2.暫代他人職務。《老殘遊記》第一六回:「一封是內文案上袁希明的信,言白太尊現署泰安,即派人代理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暂时代人担任某单位的职务:~厂长; 受当事人委托,代表他进行某种活动,如贸易、诉讼、纳税、签订合同等。
- Kaggle Zh-Vi act for
Eng
- JMdict representation
- JMdict agency
- JMdict proxy
- JMdict agent
- Cihui to act on behalf of sb in a responsible position; to act as an agent or proxy; surrogate; (computing) proxy
Đức
- Handedict vertreten
ja
- JMdict 代理(だいり)
other
- Nguồn khác Thay mặt người khác để lo việc