罹難

lí nàn li nan

Hán Việt: li nan · Pinyin: lí nàn

Tổng quan

chết trong tai nạn hoặc thảm họa | bị thiệt mạng

Cấu tạo: (li) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết trong tai nạn hoặc thảm họa | bị thiệt mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭逢災難而死。如:「罹難者家屬聚集到車禍現場,為死者祭悼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇灾、遇险而死;被害:不幸~。

Eng

  • CC-CEDICT to die in an accident or disaster|to be killed
  • Cihui to die in an accident or disaster; to be killed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遇难

Từ trái nghĩa

脱险