脱险
thoát hiểm
Hán Việt: thoát hiểm · Pinyin: tuō xiǎn
Tổng quan
Hiểm thoát hiểm; thoát khỏi nguy hiểm. 虎口脫險 thoát khỏi miệng hùm; thoát khỏi nguy hiểm
1.脱离危险。
脫離危險。如:「他的病況穩定,已經脫險。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 虎口脫險
- Tần suất từ thoát hiểm: thoát hiểm/thoát khỏi nguy hiểm; thoát khỏi nguy hiểm
- Biên soạn 脫險 uōxiǎn* v.o. escape danger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫離危險。如:「他的病況穩定,已經脫險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.脱离危险。
Eng
- Cihui to get out of danger
- Tần suất từ 脫險 uōxiǎn* v.o. escape danger , Jīngguò qiǎngjiù, hāizi ∼ le. The child escaped danger after the emergency treatment
Đức
- Handedict überstehen