羅生門

luó shēng mén la sanh môn

Hán Việt: la sanh môn · Pinyin: luó shēng mén

Tổng quan

Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản | (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật | vụ án không thể giải quyết

Cấu tạo: (la) + (sanh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản | (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật | vụ án không thể giải quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日本大作家芥川龍之介的短篇小說。發表於西元一九一四年。描寫失業的主角在羅生門,與一名老婦人發生辛酸生存競爭的故事。小說中老婦人拔死人頭髮去做假髮,與主角強取老婦衣物的情節,都描寫得十分深刻。 2.有名的日本電影。由黑澤明導演,三船敏郎主演,取材於日本大作家芥川龍之介的短篇小說〈竹籔中〉,於西元一九五○年改編成電影。曾獲一九五一年威尼斯影展金獅獎及奧斯卡最佳外語片獎。「羅生門」原指宮城外廓的正門。片中利用一樁謀殺案的當事人及目擊者對案情的不同敘述,來分析人性,充滿了懸疑及不信任的氣氛。後常借用來比喻對同一件事,因立場不同而說出不同事實的歧異情形。如:「…

Eng

  • CC-CEDICT Rashomon, Japanese novel and movie|(fig.) situation where conflicting interpretations of the same event obscure the truth|unsolvable case
  • Cihui Rashomon, Japanese novel and movie/(fig.) situation where conflicting interpretations of the same event obscure the truth/unsolvable case