羅織

luó zhī la chức

Hán Việt: la chức · Pinyin: luó zhī

Tổng quan

gài bẫy ai đó | dựng chuyện vu khống ai đó

Cấu tạo: (la) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gài bẫy ai đó | dựng chuyện vu khống ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 網羅罪狀,陷害無辜。《舊唐書.卷九二.蕭至忠傳》:「至忠泣而奏曰:『陛下富有四海,貴為天子,豈不能保一弟一妹,受人羅織?宗社存亡,實在於此。』」唐.朱敬則〈請除濫刑疏〉:「杜告密之源,絕羅織之跡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚构罪状,陷害无辜的人:~诬陷|~罪名。

Eng

  • CC-CEDICT to frame sb|to cook up imaginary charges against sb
  • Cihui to frame sb; to cook up imaginary charges against sb

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开脱