開脫

kāi tuō khai thoát

Hán Việt: khai thoát · Pinyin: kāi tuō

Tổng quan

giải oan | xóa tội | được minh oan

Cấu tạo: (khai) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải oan | xóa tội | được minh oan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設法解脫罪名。《老殘遊記》第一六回:「先送一千兩銀子,說你們這一案叫我設法兒開脫。」《文明小史》第三八回:「你是個死囚,大老爺要開脫你,也全虧我在旁邊說幾句好話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推卸或解除(罪名或对过失的责任)~罪责ㄧ不要为他~。

Eng

  • CC-CEDICT to exculpate|to absolve|to exonerate
  • Cihui to exculpate; to absolve; to exonerate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆脱 · 解脱

Từ trái nghĩa

罗织