羊公鶴

yáng gōng hè dương công hạc

Hán Việt: dương công hạc · Pinyin: yáng gōng hè

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (công) + (hạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羊祜有鶴善舞,曾經向客稱說此事,客試使驅來,羽毛散開卻不肯舞。見南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》。後比喻名實不副。《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「繩牽未肯行,錐刺猶不動;恰似羊公鶴,可憐生氃氋。」

Eng

  • Cihui 羊公鶴 ánggōnghè n. undeserved reputation