羊毛疔

Tổng quan

bệnh dương mao đinh (đau đầu, nóng lạnh, giống như bệnh thương hàn, người bệnh có những đốm đỏ ở ngực và lưng, dùng kim lễ ra cồi giống như lông dê. Phát bệnh rất nhanh, bệnh nặng có thể dẫn đến tử vong)。中醫指頭痛、寒熱、狀似傷 寒的病,患者胸部、背部有紅點,用針挑破能取出形狀像羊毛的東西。發病很急,嚴重的很快引起死亡。

Cấu tạo: (dương) + (mao) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh dương mao đinh (đau đầu, nóng lạnh, giống như bệnh thương hàn, người bệnh có những đốm đỏ ở ngực và lưng, dùng kim lễ ra cồi giống như lông dê. Phát bệnh rất nhanh, bệnh nặng có thể dẫn đến tử vong)。中醫指頭痛、寒熱、狀似傷 寒的病,患者胸部、背部有紅點,用針挑破能取出形狀像羊毛的東西。發病很急,嚴重的很快引起死亡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。患者有頭痛、寒熱似傷寒的症狀,胸部、背部有紅點,以針刺破,可取出形似羊毛之物。發病很急,嚴重時將導致死亡。