羊毛疔

DƯƠNG MAO ĐINH

Hán Việt: DƯƠNG MAO ĐINH

Tổng quan

ĐINH bệnh dương mao đinh (đau đầu, nóng lạnh, giống như bệnh thương hàn, người bệnh có những đốm đỏ ở ngực và lưng, dùng kim lễ ra cồi giống như lông dê. Phát bệnh rất nhanh, bệnh nặng có thể dẫn đến tử vong)

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。患者有頭痛、寒熱似傷寒的症狀,胸部、背部有紅點,以針刺破,可取出形似羊毛之物。發病很急,嚴重時將導致死亡。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 毛 (mao) + 疔

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh lạ
  • VietPhrases bệnh dương mao đinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。患者有頭痛、寒熱似傷寒的症狀,胸部、背部有紅點,以針刺破,可取出形似羊毛之物。發病很急,嚴重時將導致死亡。

Từ liên quan

Gần nghĩa

羊毛商 · 羊毛塵 · 羊毛毯 · 羊毛线 · 羊毛脂 · 羊毛衫 · 羊毛袋 · 羊毛