羊羔利

yáng gāo lì dương cao lợi

Hán Việt: dương cao lợi · Pinyin: yáng gāo lì

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (cao) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種高利貸。如羊生小羊般以本生利。元.關漢卿《救風塵》第一折:「買虛的看取些羊羔利,嫁人的早中了拖刀計。」也稱為「羊羔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元代盛行的一种高利贷。羊产羔时本利对收,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元代盛行的一种高利贷。羊产羔时本利对收,故名。