羊胃羊頭

yáng wèi yáng tóu dương vị dương đầu

Hán Việt: dương vị dương đầu · Pinyin: yáng wèi yáng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (vị) + (dương) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後漢時,李軼、王匡等驕縱擅命,其所授官爵者皆社會地位卑下之人,被看作小人,時人作謠諷曰:「灶下養,中郎將。爛羊胃,騎都尉。爛羊頭,關內侯。」典出《後漢書.卷一一.劉玄傳》。後比喻官場中多是一些汙濫、充數的人物。

Eng

  • Cihui 羊胃羊頭 ángwèiyángtóu f.e. the untouchables who hold high government posts