羊脂玉
dương chi ngọc
Hán Việt: dương chi ngọc · Pinyin: yáng zhī yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種品質極好的白玉。因其玉質光滑細緻,色澤如脂,就如剛切開的肥羊肉般,故稱為「羊脂玉」。《水滸傳》第二回:「猛見書案上一對兒羊脂玉碾成的鎮紙獅子,極是做得好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白玉的一种,半透明,以色如羊脂,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白玉的一种,半透明,以色如羊脂,故名。
Eng
- Cihui 羊脂玉 ángzhīyù* n. <art> “mutton-fat” jade M:²kuài