羊觸藩籬

yáng chù fān lí dương xúc phiên li

Hán Việt: dương xúc phiên li · Pinyin: yáng chù fān lí

Tổng quan

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经) | tiến thoái lưỡng nan | không có lối thoát | bị mắc kẹt | trong tình huống không thể thoát ra

Cấu tạo: (dương) + (xúc) + (phiên) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经) | tiến thoái lưỡng nan | không có lối thoát | bị mắc kẹt | trong tình huống không thể thoát ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羊角勾挂在篱笆上。形容既不能进,也不能退。

Eng

  • CC-CEDICT lit. billy goat's horns caught in the fence (idiom from Book of Changes 易經|易经); impossible to advance or to retreat|without any way out of a dilemma|trapped|in an impossible situation
  • Cihui lit. billy goat's horns caught in the fence (idiom from Book of Changes 易經|易经); impossible to advance or to retreat; without any way out of a dilemma; trapped; in an impossible situation