美化

měi huà mĩ hóa

Hán Việt: mĩ hóa · Pinyin: měi huà

Tổng quan

làm cho đẹp hơn | trang trí | tô điểm

Cấu tạo: (mĩ) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho đẹp hơn | trang trí | tô điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加以裝飾或點綴,以呈現美觀的一面。如:「環境經過美化之後,整個街道煥然一新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加以装饰或点缀使美观或美好:~校园|~市容。

Eng

  • CC-CEDICT to make more beautiful|to decorate|embellishment
  • Cihui to make more beautiful; to decorate; embellishment

ja

  • JMdict beautification|glorification

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丑化