美味的

mĩ vị đích

Hán Việt: mĩ vị đích

Tổng quan

thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, vui thích, khoái dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh) ngon, (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần), có thể chấp nhận được ngon, ngon lành (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngon tuyệt

Cấu tạo: (mĩ) + (vị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, vui thích, khoái dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh) ngon, (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần), có thể chấp nhận được ngon, ngon lành (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngon tuyệt