美少年
mĩ thiểu niên
Hán Việt: mĩ thiểu niên · Pinyin: měi shào nián
Tổng quan
(thần thoại,thần học) A,đô,nít (người yêu của thần Vệ nữ), người thanh niên đẹp trai, (thực vật học) cỏ phúc thọ, (động vật học) bướm ađônít
Nghĩa
Việt
- Cihui (thần thoại,thần học) A,đô,nít (người yêu của thần Vệ nữ), người thanh niên đẹp trai, (thực vật học) cỏ phúc thọ, (động vật học) bướm ađônít
ja
- JMdict beautiful boy|pretty boy|handsome boy