美术馆
mĩ thuật quán
Hán Việt: mĩ thuật quán · Pinyin: měi shù guǎn
Tổng quan
phòng trưng bày nghệ thuật
收藏和展覽美術品的場所。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bảo tàng mỹ thuật
- Tần suất từ phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...), ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát), chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện), cái giữ thông phong đèn (cho khách), (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm, chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng, đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...)
- Biên soạn p.w. art gallery M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收藏和展覽美術品的場所。
Eng
- JMdict art museum
- JMdict art gallery
- Cihui art gallery
- Tần suất từ p.w. art gallery M:⁴zuò
Đức
- Handedict Kunstgalerie
ja
- JMdict 美術館(びじゅつかん)