美男子
mĩ nam tử
Hán Việt: mĩ nam tử · Pinyin: měi nán zǐ
Tổng quan
mỹ nam tử: chàng đẹp trai
Nghĩa
Việt
- Cihui mỹ nam tử: chàng đẹp trai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外表俊美,風度翩翩的男子。《太平廣記.卷四六九.蘆塘》引《錄異記》:「此塘有鮫魚,五日一化,或為美婦人,或為美男子,至於變亂尤多。」清.李漁《奈何天》第二七齣:「原來如此,這也不難,待我奏明上帝,遣一位變形使者,把他身上的肢體從新改造一番,變做個美男子便了。」
Eng
- Cihui 美男子 ěinánzǐ n. handsome man M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict handsome man