美誉

měi yùmĩ dự

Hán Việt: mĩ dự · Pinyin: měi yù

Tổng quan

danh tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好声誉。 2.赞美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的名聲。《三國演義》第四回:「休聲美譽,天下所聞; 宜承洪業,為萬世統。」

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng vì điều gì đó
  • Tần suất từ danh tiếng , danh tiếng tốt , nổi tiếng vì điều gì đó
  • Biên soạn 美譽 měiyù n. good name/reputation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的名聲。《三國演義》第四回:「休聲美譽,天下所聞; 宜承洪業,為萬世統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好声誉。 2.赞美。

Eng

  • Cihui good name; good reputation
  • Tần suất từ 美譽 měiyù n. good name/reputation

Đức

  • Handedict guter Ruf

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丑名