丑名
xú danh
Hán Việt: xú danh · Pinyin: chǒu míng
Tổng quan
trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
1.丑恶的名声。
惡劣的名聲。《墨子.天志中》:「聚斂天下之醜名,而加之焉。」《初刻拍案驚奇》卷六:「你落得死了醜名難免,抑且我前程罷了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ô danh
- Tần suất từ trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
- Biên soạn 醜名 hǒumíng n. bad reputation
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.丑恶的名声。
- Kaggle Zh-Vi notoriety
Eng
- Cihui 醜名 hǒumíng n. bad reputation
- Tần suất từ 醜名 hǒumíng n. bad reputation
Đức
- Handedict Ehrlosigkeit