醜名
xú danh
Hán Việt: xú danh · Pinyin: chǒu míng
Tổng quan
trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丑恶的名声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丑恶的名声。
Eng
- Cihui 醜名 hǒumíng n. bad reputation