美輪美奐

měi lún měi huàn mĩ luân mĩ hoán

Hán Việt: mĩ luân mĩ hoán · Pinyin: měi lún měi huàn

Tổng quan

(thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ

Cấu tạo: (mĩ) + (luân) + (mĩ) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.檀弓下》:「晉獻文子成室,晉大夫發焉。張老曰:『美哉輪焉,美哉奐焉,歌於斯,哭於斯,聚國族於斯。』」形容房屋裝飾得極為華美。如:「新落成的摩天大樓,不論外觀或內部裝潢,都十分美輪美奐。」也作「美侖美奐」、「美奐美輪」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of houses, scenery etc) magnificent
  • Cihui (idiom) (of houses, scenery etc) magnificent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竹苞松茂