羝羊觸藩

dī yáng chù fān đê dương xúc phiên

Hán Việt: đê dương xúc phiên · Pinyin: dī yáng chù fān

Tổng quan

nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经) | không thể tiến hay lùi | không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan | mắc kẹt | trong tình huống không thể giải quyết

Cấu tạo: (đê) + (dương) + (xúc) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经) | không thể tiến hay lùi | không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan | mắc kẹt | trong tình huống không thể giải quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公羊以角撞籬笆,被籬笆纏住,前進後退不得。語出《易經.大壯卦.上六》:「羝羊觸藩,不能退,不能遂。」《封神演義》第七回:「紂王沉吟不語,心下煎熬,似羝羊觸藩,進退兩難。」《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「進退兩難,曰羝羊觸藩。」也作「羊觸藩籬」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. billy goat's horns caught in the fence (idiom from Book of Changes 易經|易经); impossible to advance or to retreat|without any way out of a dilemma|trapped|in an impossible situation
  • Cihui 羝羊觸藩 īyángchùfān id. on the horns of a dilemma