羞怯的
tu khiếp đích
Hán Việt: tu khiếp đích
Tổng quan
bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng, cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn), ăn nói giữ gìn, ít nói thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát như một cô gái; như một trinh nữ khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhả…