羞惭

xiū cántu tàm

Hán Việt: tu tàm · Pinyin: xiū cán

Tổng quan

* 形 xấu hổ; hổ thẹn. vô cùng hổ thẹn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"羞惭"。 2.羞愧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面含羞而心慚愧。《西遊記》第四二回:「那妖王滿面羞慚,不敢回視。」《文明小史》第三五回:「說得毓生滿面羞慚,只得如數給他。」也作「羞慙」。

Cấu tạo: 羞 (tu) + 慚 (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nỗi ô nhục
  • Cihui xấu hổ
  • Tần suất từ hổ thẹn
  • Biên soạn 羞慚 iūcán s.v. be ashamed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面含羞而心慚愧。《西遊記》第四二回:「那妖王滿面羞慚,不敢回視。」《文明小史》第三五回:「說得毓生滿面羞慚,只得如數給他。」也作「羞慙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"羞惭"。 2.羞愧。

Eng

  • Cihui a disgrace; ashamed
  • Tần suất từ 羞慚 iūcán s.v. be ashamed , Tā zìjǐ gǎndào ∼. She's ashamed of herself

Đức

  • Handedict sich schämen, Scham empfinden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

羞愧