羞赧

xiū nǎntu noản

Hán Việt: tu noản · Pinyin: xiū nǎn

Tổng quan

thẹn đỏ mặt; xấu hổ đỏ mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

害羞得脸红她羞赧而退。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

害羞而面紅。晉.孫綽〈情人碧玉歌〉二首之二:「感郎不羞赧,回身就郎抱。」《三國演義》第九六回:「褘恐孔明羞赧,乃賀曰:『蜀中之民,知丞相初拔四縣,深以為喜。』」

Cấu tạo: 羞 (tu) + 赧 (noản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) lúng túng
  • Cihui thẹn thùng 形
  • Tần suất từ (văn học) lúng túng , thẹn thùng; 形 thẹn đỏ mặt; xấu hổ đỏ mặt; thẹn đỏ mặt; xấu hổ đỏ mặt
  • Biên soạn 羞赧 iūnǎn v. <wr.> blush bashfully

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害羞而面紅。晉.孫綽〈情人碧玉歌〉二首之二:「感郎不羞赧,回身就郎抱。」《三國演義》第九六回:「褘恐孔明羞赧,乃賀曰:『蜀中之民,知丞相初拔四縣,深以為喜。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害羞得脸红她羞赧而退。

Eng

  • Cihui 羞赧 iūnǎn v. <wr.> blush bashfully
  • Tần suất từ 羞赧 iūnǎn v. <wr.> blush bashfully

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

羞愧