羡慕的 tiện mộ đích Hán Việt: tiện mộ đích Tổng quan khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ thèm muốn, ghen tị, đố kỵ Cấu tạo: 羨 (tiện) + 慕 (mộ) + 的 (đích)Hán Việttiện mộ đíchTừ loạitínhCấu tạo羨 + 慕 + 的 · tiện + mộ + đích nghĩa thành phần: tiện + mộ + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 ngưỡng mộ Từ liên quan Gần nghĩa羡慕地 · 羡慕 · 羨慕 · 羡慕嫉妒恨