羣島

qún dǎoquần đảo

Hán Việt: quần đảo · Pinyin: qún dǎo

Tổng quan

quần đảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

海洋中彼此相距很近的一群岛屿,如我国的舟山群岛、西沙群岛、南沙群岛等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一群大小島嶼聚集分布在海面上,稱為「群島」。如:「南沙群島」。《清史稿.卷一三六.兵志七》:「福州灣即閩江口,群島林立,淺岸交錯,為完固之港。」

Cấu tạo: 群 (quần) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn archipelago

Eng

  • Cihui group of islands; archipelago

other

  • Nguồn khác Vùng có nhiều đám đất nổi lên ngoài biển

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孤岛