羣情

qún qíng quần tình

Hán Việt: quần tình · Pinyin: qún qíng

Tổng quan

tình cảm quần chúng; tinh thần quần chúng。群眾的情緒。 群情歡洽。 mọi người hân hoan hoà hợp. 群情激奮。 quần chúng sục sôi căm phẫn. 群情鼎沸(形容群眾的情緒高漲,像鍋里的開水沸騰起來)。 tinh thần của quần chúng dâng cao.

Cấu tạo: (quần) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Quần tâm 羣心. quần tình quần tình ☆Như Quần tâm 羣心.
  • Cihui tình cảm quần chúng; tinh thần quần chúng。群眾的情緒。 群情歡洽。 mọi người hân hoan hoà hợp. 群情激奮。 quần chúng sục sôi căm phẫn. 群情鼎沸(形容群眾的情緒高漲,像鍋里的開水沸騰起來)。 tinh thần của quần chúng dâng cao.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群众的情绪;民意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群众的情绪;民意。

Eng

  • Cihui 群情 únqíng* n. public sentiment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舆情 · 舆论