羣言堂
quần ngôn đường
Hán Việt: quần ngôn đường · Pinyin: qún yán táng
Tổng quan
để mọi người đều có tiếng nói | tính đến ý kiến của mọi người | tự do bày tỏ ý kiến khác nhau | (đối lập với 一言堂)
Nghĩa
Việt
- Cihui để mọi người đều có tiếng nói | tính đến ý kiến của mọi người | tự do bày tỏ ý kiến khác nhau | (đối lập với 一言堂)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"群言堂"; 喻充分发扬民主,大家都能发表意见的局面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"群言堂"。 2.喻充分发扬民主,大家都能发表意见的局面。
Eng
- Cihui 群言堂 únyántáng n. 1. the voice of the many 2. a situation in which everyone has his say