羣雌粥粥

qún cí yù yù quần thư chúc chúc

Hán Việt: quần thư chúc chúc · Pinyin: qún cí yù yù

Tổng quan

Cấu tạo: (quần) + (thư) + (chúc) + (chúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群鸟相呼啄食声。唐韩愈《琴操.雉朝飞》"当东而西,当啄而飞。随飞随啄,群雌粥粥。"后用为贬辞,指妇女聚在一起发出的喧杂之声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群鸟相呼啄食声。唐韩愈《琴操.雉朝飞》"当东而西,当啄而飞。随飞随啄,群雌粥粥。"后用为贬辞,指妇女聚在一起发出的喧杂之声。

Eng

  • Cihui 群雌粥粥 úncízhōuzhōu f.e. gathering of women with cackling voices