群情
quần tình
Hán Việt: quần tình · Pinyin: qún qíng
Tổng quan
tình cảm quần chúng; tinh thần quần chúng. mọi người hân hoan hoà hợp. 群情激奮. quần chúng sục sôi căm phẫn. 群情鼎沸(形容群眾的情緒高漲,像鍋里的開水沸騰起來). tinh thần của quần chúng dâng cao
群众的情绪:~欢洽, ~激奋, ~鼎沸。
群眾的情緒。亦可指民意。如:「這批泯滅人性的歹徒作惡多端,引發群情激憤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 群情歡洽。 群情激奮。 群情鼎沸(形容群眾的情緒高漲,像鍋里的開水沸騰起來)。
- Tần suất từ quần tình: tình cảm quần chúng/tinh thần quần chúng; tình cảm quần chúng; tinh thần quần chúng. mọi người hân hoan hoà hợp. 群情激奮. quần chúng sục sôi căm phẫn. 群情鼎沸(形容群眾的情緒高漲,像鍋里的開水沸騰起來). tinh thần của quần chúng dâng cao.; tinh thần quần chúng
- Biên soạn public sentiment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 群眾的情緒。亦可指民意。如:「這批泯滅人性的歹徒作惡多端,引發群情激憤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 群众的情绪:~欢洽, ~激奋, ~鼎沸。
Eng
- Cihui 群情 únqíng* n. public sentiment
- Tần suất từ n. public sentiment