群眾

qún zhòng quần chúng

Hán Việt: quần chúng · Pinyin: qún zhòng

Tổng quan

quần chúng | đám đông

Cấu tạo: (quần) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần chúng | đám đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指社會上一般人。《荀子.勸學》:「是故權利不能傾也,群眾不能移也,天下不能蕩也。」《史記.卷二三.禮書》:「洋洋美德乎!宰制萬物,役使群眾,豈人力也哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大众人民群众|群众运动; 指没有加入中国共产党、中国共产主义青年团等组织的人。用于表示政治身份。
  • Tân Hoa Tự Điển ①大众人民群众|群众运动。②指没有加入中国共产党、中国共产主义青年团等组织的人。用于表示政治身份。

Eng

  • CC-CEDICT mass|multitude|the masses
  • Cihui mass; multitude; the masses

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大众

Từ trái nghĩa

个人